slide

Danh mục các sản phẩm NPK Phú Mỹ

 

Tìm kiếm

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 16-16-8+13S+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung trung, vi lượng
Mã số phân bón (*) 00061
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%
Lưu huỳnh (S): 13%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 16-16-8+10S+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung trung, vi lượng
Mã số phân bón (*) 00062
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%
Lưu huỳnh (S): 10%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 16-16-8+9S+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung trung, vi lượng
Mã số phân bón (*) 00063
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%
Lưu huỳnh (S): 9%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 16-16-8+5S+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung trung, vi lượng
Mã số phân bón (*) 00066
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%
Lưu huỳnh (S): 5%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 15-15-15+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00094
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 15%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 15-15-15
Loại phân bón Phân bón hỗn hợp NPK
Mã số phân bón (*) 00095
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 15%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 16-8-16+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng (TE)
Mã số phân bón (*) 00098
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 16-8-17+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00103
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 16-7-17+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng (TE)
Mã số phân bón (*) 00110
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 17-7-17+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00126
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 17%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 18-6-18+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00130
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 18%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 20-10-10+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00146
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

-
Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 16-9-20+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 05360
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 9%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%
TE (Fe: 50 ppm B: 50 ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 19-9-19+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00139
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 19%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 9%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 19%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 20-20-15+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00149
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 25-5-5+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00153
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 25%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 27-6-6+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00155
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 27%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 17-17-8+10S+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 05357
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 17%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 17%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%
Lưu huỳnh (S): 10%
TE (Fe: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 17-15-9+5S+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 05371
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 17%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%
Lưu huỳnh (S): 5%
TE (Fe: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 17-15-9+10S+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 05372
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 17%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%
Lưu huỳnh (S): 10%
TE (Fe: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 14-14-14+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 05396
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 14%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 14%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 14%
TE (Fe: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng In trên bao bì sản phẩm.
Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất