slide

Các thành tựu đạt được

Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh trong những năm vừa qua

Tổng Công ty đã gặt hái được những thành công đáng kể trong công tác vận hành nhà máy an toàn, kinh doanh có hiệu quả góp phần bình ổn giá Urê trên thị trường trong nước. Đội ngũ quản lý, vận hành, bảo dưỡng nhà máy đã trưởng thành và chủ động đảm đương hầu hết các công việc, nhà máy luôn đạt công suất thiết kế và đảm bảo chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn quốc tế.

Với chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế, giá cả cạnh tranh và nguồn cung luôn đảm bảo ổn định, sản phẩm phân bón mang thương hiệu "Phú Mỹ” đáp ứng trên 1.000.000 tấn /năm, thị phần urea chiếm trên 40% cả nước. Thương hiệu “Đạm Phú Mỹ” đã khẳng định được vị thế dẫn đầu trong ngành phân bón Việt Nam, các thương hiệu khác như NPK Phú Mỹ, DAP Phú Mỹ, Kali Phú Mỹ ...cũng đang chiếm được sự tin yêu của bà con nông dân.

Trong những năm gần đây, TCT tích cực xuất khẩu sang các nước trong khu vực như New Zealand, Jordan, Campuchia, Myanmar, Malaysia, Thái Lan, Phillipines....

Doanh thu - lợi nhuận, kênh phân phối

Hệ thống phân phối với nòng cốt là 4 công ty kinh doanh phân bón, hóa chất tại miền Bắc, miền Trung, Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ, chi nhánh tại Tp Hồ Chí Minh. Mạng lưới tiêu thụ là các đại lý, cửa hàng đã được thiết lập tập trung ở các khu vực trồng lúa và cây công nghiệp với 76 đại lý cấp 1 và gần 2.400 cửa hàng bán lẻ trực thuộc các đại lý. Ngoài ra, PVFCCo còn có hệ thống 30 kho đầu mối với sức chứa khoảng 250.000 tấn trải dài từ Bắc đến Nam, đảm bảo đáp ứng nhu cầu về phân bón đúng thời điểm, vụ mùa.

Các chỉ tiêu chủ yếu:

Nội dung

ĐVT

2004

2005

2006

2007

2008

2009

2010

2011

2012

2013

2014

2015

2016

Urea sản xuất

Nghìn tấn

209

646

617

765

749

756

807

802

856

822

850

819 818

Urea kinh doanh

Nghìn tấn

146

616

716

747

741

721

806

753

908

835

843

835 823

Tổng doanh thu

Tỷ đồng

498

2.713

3.542

3.928

6.625

6.834

6.999

9.763

13.906

10.807

9.972

10.047 8.170

Nộp NSNN

Tỷ đồng

24

85

107

151

283

253

405

547

694

602

308

436 474

LN trước thuế

Tỷ đồng

157

791

1.161

1.330

1.501

1.520

1.922

3.510

3.542

2.468

1.285

1.880 1.393

LN sau thuế

Tỷ đồng

157

791

1.161

1.329

1.383

1.348

1.703

3.104

3.016

2.142

1.096

1.488 1.165

Mức trả cổ tức

VNĐ/cp




1.000

1.500

2.000

2.000

3.500

4.500

5.000

3.000

4.000 3.000