slide

Danh mục các sản phẩm NPK Phú Mỹ

 

Tìm kiếm

 

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 16-16-8+13S+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung trung, vi lượng NPK 16 16 8 13S + TE
Mã số phân bón (*) 00061
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%
Lưu huỳnh (S): 13%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400kg/ha
- Bón thúc: 100-500kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400kg/ha
- Bón thúc: 50-500kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50-500kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 16-16-8+10S+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung trung, vi lượng
Mã số phân bón (*) 00062
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%
Lưu huỳnh (S): 10%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400kg/ha
- Bón thúc: 100-500kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400kg/ha
- Bón thúc: 50-500kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50-500kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 16-16-8+9S+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung trung, vi lượng
Mã số phân bón (*) 00063
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%
Lưu huỳnh (S): 9%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400kg/ha
- Bón thúc: 100-500kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400kg/ha
- Bón thúc: 50-500kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50-500kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 16-16-8+5S+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung trung, vi lượng
Mã số phân bón (*) 00066
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%
Lưu huỳnh (S): 5%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400kg/ha
- Bón thúc: 100-500kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400kg/ha
- Bón thúc: 50-500kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50-500kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 15-15-15+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00094
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 15%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400kg/ha
- Bón thúc: 100-500kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400kg/ha
- Bón thúc: 50-500kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50-500kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 15-15-15
Loại phân bón Phân bón hỗn hợp NPK
Mã số phân bón (*) 00095
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 15%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400kg/ha
- Bón thúc: 100-500kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400kg/ha
- Bón thúc: 50-500kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50-500kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 16-8-16+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng (TE)
Mã số phân bón (*) 00098
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400kg/ha
- Bón thúc: 100-500kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400kg/ha
- Bón thúc: 50-500kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50-500kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 16-8-17+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00103
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400kg/ha
- Bón thúc: 100-500kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400kg/ha
- Bón thúc: 50-500kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50-500kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 16-7-17+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng (TE)
Mã số phân bón (*) 00110
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400kg/ha
- Bón thúc: 100-500kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400kg/ha
- Bón thúc: 50-500kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50-500kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 17-7-17+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00126
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 17%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400kg/ha
- Bón thúc: 100-500kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400kg/ha
- Bón thúc: 50-500kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50-500kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 18-6-18+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00130
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 18%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400kg/ha
- Bón thúc: 100-500kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400kg/ha
- Bón thúc: 50-500kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50 - 500kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 20-10-10+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00146
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400kg/ha
- Bón thúc: 100-500kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400kg/ha
- Bón thúc: 50-500kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50-500kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 16-9-20+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 05360
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 9%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%
TE (Fe: 50 ppm B: 50 ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400 kg/ha
- Bón thúc: 100-500 kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000 kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200 kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): Cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000 kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200 kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400 kg/ha
- Bón thúc: 50-500 kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50-500 kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 19-9-19+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00139
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 19%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 9%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 19%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400 kg/ha
- Bón thúc: 100-500 kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000 kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200 kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): Cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000 kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200 kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400 kg/ha
- Bón thúc: 50-500 kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50-500 kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 20-20-15+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00149
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400 kg/ha
- Bón thúc: 100-500 kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000 kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200 kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): Cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000 kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200 kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400 kg/ha
- Bón thúc: 50-500 kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50-500 kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 25-5-5+TE
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00153
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 25%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)
Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400 kg/ha
- Bón thúc: 100-500 kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000 kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200 kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): Cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000 kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200 kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400 kg/ha
- Bón thúc: 50-500 kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50-500 kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tên phân bón NPK PHÚ MỸ 27-6-6
Loại phân bón Phân bón NPK bổ sung vi lượng
Mã số phân bón (*) 00155
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng Đạm tổng số (Nts): 27%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%
TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%
Phương thức sử dụng Bón rễ (h,v)
Hướng dẫn sử dụng 1. Cây lương thực: lúa, ngô, khoai lang, khoai tây, sắn (khoai mì).
- Bón lót: 100-400 kg/ha
- Bón thúc: 100-500 kg/ha/vụ
2. Cây công nghiệp: cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh.
- Bón lót: 100-1.000 kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200 kg/ha/vụ
3. Cây ăn quả (trái): Cam, chanh, chanh dây, quýt, bưởi, xoài, nhãn, vải, táo, chôm chôm, sầu riêng, ổi, bơ, na, dứa, chuối.
- Bón lót: 100-1.000 kg/ha
- Bón thúc: 100-1.200 kg/ha/vụ
4. Cây rau, màu: rau cải, cải bắp, su hào, cà chua, dưa hấu, dưa leo, hành, tỏi, ớt, xà lách.
- Bón lót: 50-400 kg/ha
- Bón thúc: 50-500 kg/ha/vụ
5. Các cây khác: 50-500 kg/ha/lần bón

 

Thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất